|
Tên chỉ tiêu
|
Mức
|
|
1. Độ pH
|
6.5 – 8.5
|
|
2. Tổng chất rắn
hoà tan, mg/l, không lớn hơn
|
500
|
|
3. Clorua, mg/l, không
lớn hơn
|
250
|
|
4. Sunfat, mg/l, không
lớn hơn
|
250
|
|
5. Natri, mg/l, không
lớn hơn
|
200
|
|
6. Florua, mg/l, không
lớn hơn
|
1.5
|
|
7. Amoni, mg/l, không
lớn hơn
|
1.5
|
|
8. Kẽm, mg/l, không lớn
hơn
|
3
|
|
9. Nitrat, mg/l, không
lớn hơn
|
50
|
|
10. Nitrit,
mg/l, không lớn hơn
|
0.02
|
|
11. Đồng,
mg/l, không lớn hơn
|
1
|
|
12. Sắt,
mg/l, không lớn hơn
|
0.5
|
|
13. Nhôm
tổng số, mg/l, không lớn hơn
|
0.2
|
|
14. Mangan,
mg/l, không lớn hơn
|
0.5
|
|
15. Bari,
mg/l, không lớn hơn
|
0.7
|
|
16. Borat,
mg/l tính theo B, không lớn hơn
|
5
|
|
17. Crôm,
mg/l, không lớn hơn
|
0.05
|
|
18. Asen,
mg/l, không lớn hơn
|
0.01
|
|
19. Thuỷ
ngân, mg/l, không lớn hơn
|
0.001
|
|
20. Cadimi,
mg/l, không lớn hơn
|
0.003
|
|
21. Xyanua,
mg/l, không lớn hơn
|
0.07
|
|
22. Niken,
mg/l, không lớn hơn
|
0.02
|
|
23.
Chì, mg/l, không lớn hơn
|
0.01
|
|
24. Selen,
mg/l, không lớn hơn
|
0.01
|
|
25. Antimon,
mg/l, không lớn hơn
|
0.005
|
|
26.
Hydrocacbon thơm đa vòng
|
(1)
|
|
27. Mức
nhiễm xạ
|
|
|
- Tổng độ phóng xạ α,
Bq/l, không lớn hơn
- Tổng độ phóng xạ β, Bq/l, không lớn hơn
|
0.1
1
|
|
(1) Theo “Tiêu chuẩn vệ
sinh nước ăn uống”
ban hành kèm theo Quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ
|